QUÀ TẶNG

ẢNH MỚI NHẤT

R.jpg CHUC_MUNG_83_.swf Bnguyen.swf Doi_canh_tinh_yeu__Hoa_tau.swf CHUNG.swf Vlt.swf Xuanhopmatmoi1.swf Chuc_xuan_co_nhac.swf

Tài nguyên dạy học

THÀNH VIÊN TRỰC TUYẾN

3 khách và 0 thành viên

THỐNG KÊ TRUY CẬP

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • WEB THÀNH VIÊN

    LK VIOLET

    Một năm mới an khang và tràn đầy hạnh phúc 2014!
    Gốc > MẤT MENU >

    Bẻ khóa chống copy Word bằng trình duyệt FireFox !

    PHẦN  DI TRUYỀN HỌC

      CHƯƠNG 1

    1. GEN-MÃ DT-TÁI BẢN

    1/ Vùng điều hoà của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào của gen?

    A. Đầu 5,  mạch mã gốc                       B. Đầu 3,  mạch mã gốc                       C. Nằm ở giữa gen                   D. Nằm ở cuối gen

    2/ Gen cấu trúc của vi khuẩn có đặc điểm gì?

    A. Phân mảnh  B. Vùng mã hoá không liên tục           C. Không phân mảnh   D. Không mã hoá axit amin mở đầu

    3/  Intrôn là gì?

    A. Đoạn gen có khả năng phiên mã nhưng không có khả năng dịch mã

    B. Đoạn gen không có khả năng phiên mã và dịch mã 

    C. Đoạn gen mã hoá các axit amin

    D. Đoạn gen chứa trình tự nu- đặc biệt giúp mARN nhận biết được mạch mã gốc của gen

    4/ Có bao nhiêu bộ mã có chứa nu loại A?

    A. 25               B. 27                            C. 37                            D. 41

    5/ Nhóm cô đon nào không mã hoá các axit amin mà làm nhiệm vụ kết thúc tổng hợp Prôtêin?

    A. UAG,UGA,AUA      B. UAA,UAG,AUG       C. UAG,UGA,UAA      D.UAG,GAU,UUA

    6/ Có tất cả bao nhiêu loại bộ mã được sử dụng để mã hoá các axit amin?

    A. 60                                       B. 61                                        C. 63                                        D. 64

    7/ Từ 3 loại nu- khác nhau sẽ tạo được nhiều nhất bao nhiêu loại bộ mã khác nhau?

    A. 27                                       B.48                                         C. 16                                        D. 9

    8/ ADN-Polimeraza có vai trò gì ?

    A. Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới

    B. Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 5, " 3,

    C. Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 3, " 5,

    D. Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới

    9/ Thời điểm và vị trí diễn ra quá trình tái bản là:

    A. Kì trung gian giữa 2 lần phân bào – Ngoài tế bào chất                    B. Kì đầu của phân bào – Ngoài tế bào chất

    C. Kì trung gian giữa 2 lần phân bào – Trong nhân tế bào       D. Kì đầu của phân bào – Trong nhân tế bào

    10/ Một gen chiều dài 5100 Ao có số nu loại A = 2/3 một loại nu- khác tái bản liên tiếp 4 lần.Số nu- mỗi loại môi trường nội bào cung cấp là:

    A. A = T = 9000 ; G = X = 13500                                B. A = T = 2400 ; G = X = 3600

    C. A = T = 9600 ; G = X = 14400                                D. A = T = 18000 ; G = X = 27000

    11/ Một ADN có 3.000 nu- tự nhân đôi 3 lần liên tiếp thì phải sử dụng tất cả bao nhiêu nu- tự do ở môi trường nội bào?

    A. 24.000nu-               B. 21.000 nu-              C. 12.000 nu-              D. 9.000 nu-

    12/ Vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch của phân tử ADN được tổng hợp liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn?

    A. Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng ADN-pôlimeraza chỉ xúc tác  tổng hợp 1 chiều nhất định

    B. Sự liên kết các nu- trên 2mạch diễn ra không đồng thời

    C. Do giữa 2 mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau

    D. Do trên 2 mạch khuôn có 2 loại en zim khác nhau xúc tác

    13/ Quá trình nhân đôi của ADN diển ra ở:

    A. Tế bào chất             B. Ri bô xôm               C. Ty thể                      D. Nhân tế bào

    14/ Đặc điểm thoái hoá của mã bộ ba có nghĩa là:

    A. Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axitamin             B. các bộ ba nằm nối tiếp nhưng không gối lên nhau

    C. Nhiều loại bộ ba cùng mã hoá cho một loại axitamin          D. Một số bộ ba cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã

    15/ Phân tử ADN dài 1,02mm.Khi phân tử ADN này nhân đôi một lần,số nu- tự do mà môi trường nội bào cần cung cấp là:

    A. 6 x106                                 B. 3 x 106                                C. 6 x 105                                D. 1,02 x 105

    16/ Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho:

    A. Sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc       B. Sản phẩm tạo nên thành phần chức năng

    C .Kiểm soát hoạt động của các gen khác        D. Sản phẩm nhất định (chuổi poolipeptit hoặc ARN)

    17/ Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực khác với sự nhân đôi của ADN ở E.Coli về:

    1 : Chiều tổng hợp2 : Các enzim tham gia  3 : Thành phần tham gia  4 : Số lượng các đơn vị nhân đôi 5 : Nguyên tắc nhân đôi

    Phương án đúng là:

    A. 1, 2                                     B. 2, 3  ,4                                             C. 2, 4                                      D. 2, 3, 5

    18/ Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là:

    A. Có một bộ ba khởi đầu                               B. Có một số bộ ba không mã hóa các axitamin

    C. Một bộ ba mã hóa một axitamin                  D. Một axitamin có thể được mã hóa bởi hai hay nhiều bộ ba

    19/ Đặc điểm nào là không đúng đối với quá trình nhân đôi ở tế bào nhân thực?

    A. Theo nguyên tắc bán bảo toàn và bổ sung              B. Gồm nhiều đơn vị nhân đôi

    C. Xảy ra ở kì trung gian giữa các lần phân bào                       D. Mỗi đơn vị nhân đôi có một chạc hình chữ Y

    20/ Enzim ADN pôlimeraza chỉ bổ sung nuclêôtit vào nhóm nào của mạch khuôn?

    A. 3, OH                                  B. 3, P                                      C. 5, OH                                  D. 5, P

    21/ Các bộ ba nào sau đây không có tính thoái hóa?

    A. AUG, UAA             B. AUG, UGG             C. UAG, UAA             D. UAG, UGA

    22/ Có tất cả bao nhiêu bộ mã mà trong mỗi bộ mã đều có thành phần các nu- hoàn toàn khác nhau?

    A. 12                                       B. 24                                        C. 36                                        D. 48

    23/ Một phân tử ADN tự nhân đôi 4 lần liên tiếp sẽ tạo được bao nhiêu phân tử  ADN con hoàn toàn mới(không mang sợi khuôn của ADN ban đầu):

    A. 3                                         B. 7                                          C. 14                                        D. 15

    24/ Một đoạn ADN có chiều dài 81600A0 thực hiện nhân đôi đồng thời ở 6 đơn vị khác nhau.biết chiều dài mỗi đoạn okazaki =1000 nu.Số đoạn ARN mồi là:

    A. 48                                       B. 46                                        C. 36                                        D. 24

    25/ Nhóm sinh vật nào trong quá trình tái bản đều theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn?

    1: nhân sơ        2: nhân thực                 3: virut có ADN sợi đơn          4: virut có ADN sợi kép           5: vi khuẩn

     A. 1;2                                     B. 1;2;4                                    C. 1;2;3;5                                 D. 2;4 

    26/ Bản chất của mã di truyền là:

    A. một bộ ba mã hoá cho một axitamin.

    B. 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.

    C.  trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

    D. các axitamin đựơc mã hoá trong gen.

    27/ Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

    A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.   B. tổng hợp ADN, ARN. C. tổng hợp ADN,  dịch mã.             D. tự sao, tổng hợp ARN.

    28/ Quá trình tự nhân đôi của ADN, en zim ADN - pôlimeraza có vai trò

    A. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

    B. bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN.

    C. tháo xoắn phân tử ADN,

    D. bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi.

    29/ Mã di truyền có tính thoái hóa là do :

    A. Số loại axitamin nhiều hơn số bộ ba mã hóa                       B. Số bộ ba mã hóa nhiều hơn số loại axitamin

    C. Số axitamin nhiều hơn số loại nu                            D. Số bộ ba nhiều hơn số loại nu

    30/ Tính phổ biến của mã di truyền là bằng chứng về :

    A. Tính thống nhất của sinh giới                                  B. Tính đặc hiệu của thông tin di truyền đối với loài

    C. Nguồn gốc chung của sinh giới                   D. Sự tiến hóa liên tục

    2. PHIÊN MÃ-DỊCH MÃ

    1/ Anticôđon của phức hợp Met-tARN là gì?

    A. AUX                                   B. TAX                                    C. AUG                                   D. UAX

    2/ Loại ARN nào có cấu tạo mạch thẳng?

    A. tARN                                  B. rARN                                  C. mARN                                 D. mARN,tARN

    3/ Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình phiên mã?

    A. Phiên mã diễn ra trong nhân tế bào

    B. Quá trình phiên mã bắt đầu từ chiều 3, của mạch gốc ADN

    C. Vùng nào trên gen vừa phiên mã xong thì 2 mạch đơn đóng xoắn lại ngay

    D. Các nu- liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A-T ;G-X

    4/ Bào quan nào trực tiếp tham gia tổng hợp Prôtêin?

    A. Perôxixôm              B. Lizôxôm                              C. Pôlixôm                               D. Ribôxôm

    5/ Liên kết giữa các axit amin là loại liên kết gì?

    A. Hiđrô                                  B. Hoá trị                                 C. Phôtphođieste                      D. Peptit

    6/ Số axitamin trong chuổi pôlipeptit được tổng hợp từ phân tử mARN hoàn chỉnh có 1.500 nu- là:

    A. 1.500                                  B. 498                          C. 499                          D. 500

    7/ Phân tử mARN ở tế bào nhân sơ được sao mã từ 1 gen có 3.000 nu- đứng ra dịch mã.Quá trình tổng hợp Prôtêin có 5 Ribôxôm cùng trượt qua 4 lần trên Ribôxôm.Số axit amin môi trường cung cấp là bao nhiêu?

    A. 9980                                   B. 9960                                    C. 9995                                    D. 9996

    8/ Quan hệ nào sau đây là đúng:                                                      

    A. ADN" tARN" mARN" Prôtêin                           B. ADN" mARN" Prôtêin" Tính trạng

    C. mARN" ADN" Prôtêin" Tính trạng                     D. ADN" mARN" Tính trạng

    9/ Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?                                                               

    A. ADN được chuyển đổi thành các axitamin của prôtêin

    B. ADN chứa thông tin mã hoá cho việc gắn nối các axitamin để tạo nên prôtêin

    C. ADN biến đổi thành prôtêin

    D. ADN xác định axitamin của prôtêin

    10/ Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong tổng hợp prôtêin là:

    A. ADN                                   B. tARN                                   C. rARN                                  D. mARN

    11/ Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã(anticôdon)?

    A. mARN                                B. tARN                                   C. rARN                                  D. Cả 3 loại ARN

    12/ Phiên mã là quá trình:

    A. Tổng hợp chuổi pôlipeptit                                       B. Nhân đôi ADN

    C. Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ               D. Truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài tế bào chất

    13/ Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình phiên mã ?

    A. ADN                                   B. mARN                                 C. tARN                                   D. Ribôxôm

    14/ Đặc điểm nào là không đúng đối với Ribôxôm .

    A. Mỗi Ribôxôm gồm 2 tiểu phần luôn liên kết với nhau

    B. Trên Ribôxôm có hai vị trí : P và A ; mỗi vị trí tương ứng với một bộ ba

    C. Trong quá trình dịch mã,Ribôxôm trượt từng bước một tương ứng với từng bộ ba trên mARN

    D. Các Ribôxôm được sử dụng qua vài thế hệ tế bào và có thể tham gia tổng hợp mọi loại prôtêin

    15/ Trong quá trình phiên mã,enzim ARNpôlimerraza có vai trò gì gì ?

    1 : xúc tác tách 2 mạch gen                                         2 : xúc tác bổ sung các nu- vào liên kết với mạch khuôn

    3 : nối các đoạn ôkazaki lại với nhau              4 : xúc tác quá trình hoàn thiện mARN

    Phương án trả lời đúng là :

    A. 1 ; 2 ; 3                               B. 1 ; 2 ; 4                                C. 1 ; 2 ; 3 ; 4                           D. 1 ; 2

    16/ Thứ tự chiều của mạch khuôn tổng hợp mARN và chiều  tổng hợp mARN lần lượt là :

    A. 5,→3,  và 5,→3,                  B. 3,→3, và 3,→3,                          C.5,→3, và 3,→5,                           D. 3,→5, và 5,→3,

    17/ Axitamin mở đầu trong chuổi pôlipeptit được tổng hợp ở :

    A. Sinh vật nhân sơ là foocmin mêtiônin còn ở nhân thực là mêtiônin.

    B. Sinh vật nhân sơ là mêtiônin còn ở nhân thực là foocmin mêtiônin .

    C. Sinh vật nhân sơ và nhân thực đều là mêtiônin.

    D. Sinh vật nhân sơ và nhân thực đều là foocmin mêtiônin .

    18/. Kết quả của giai đoạn hoạt hóa các axitamin là :

    A. Tạo phức hợp aa-ATP  B. Tạo phức hợp aa-tARN  C. Tạo phức hợp aa-tARN-Ribôxôm  D. Tạo phức hợp aa-tARN-mARN

    19/ Cấu trúc nào sau đây có mang anticôdon ?

    A. ADN ; mARN         B. tARN ; mARN                     C. rARN ; mARN ; tARN                    D. tARN

    20/ Anticôdon có nhiệm vụ :

    A. Xúc tác liên kết axitamin với tARN            B. Xúc tác vận chuyển axitamin đến nơi tổng hợp

    C. Xúc tác hình thành liên kết peptit D. Nhận biết côdon đặc hiệu trên mARN nhờ liên kết bổ sung trong quá trình tổng hợp pr

    21/ Các chuổi pôlipeptit được tạo ra do các ribôxôm cùng trượt trên một khuôn mARN giống nhau về:

    A. Cấu trúc                  B. Thành phần các axitamin  C. Số lượng các axitamin   D. Số lượng và thành phần các axitamin

    22/ Một phân tử mARN dài 1,02.10 -3 mm điều khiển tổng hợp prôtêin.Quá trình dịch mã có 5 ribôxôm cùng trượt 3 lần trên mARN.Tổng số axitamin môi trường cung cấp cho quá trình sinh tổng hợp là :

    A. 7500                                   B. 7485                                    C. 15000                                  D. 14985

    23/ Loại axitnuclêic nào sau đây đóng vai trò như“một người phiên dịch“, tham gia dịch mã trong quá trình tổng hợp chuổi pôlipeptit?

    A. ADN                       B. mARN                                 C. tARN                                   D. rARN

    24/ Số axitamin trong chuổi pôlipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp từ một gen của tế bào nhân sơ có chiều dài 4.080A0

    A. 398                         B. 399                                      C. 798                                      D. 799

    25/  Nhiều đột biến điểm thay thế cặp nuclêôtit hầu như vô hại ở sinh vật là do mã di truyền có tính:

    A. đặc hiệu                  B. liêntục                                 C. thoái hóa                             D. phổ biến

    3. ĐIỀU HOÀ HOẠT ĐỘNG GEN

    1/ Điều hoà hoạt động của gen là gì?

    A. Điều hoà lượng sản phẩm của gen tạo ra     B. Điều hoà phiên mã  C. Điều hoà dịch mã    D. Điều hoà sau dịch mã

    2/ Điều hoà hoạt động gen ở tế bào nhân sơ chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?

    A. Sau dịch mã                        B. Dịch mã                  C. Phiên mã                 D. Phiên mã và dịch mã

    3/ Trình tự các thành phần của một Opêron gồm

    A. Vùng vận hành - Vùng khởi động - Nhóm gen cấu trúc      B. Vùng khởi động - Vùng vận hành - Nhóm gen cấu trúc

    C. Nhóm gen cấu trúc - Vùng vận hành - Vùng khởi động      D. Nhóm gen cấu trúc - Vùng khởi động - Vùng vận hành

    4/ Prôtêin điều hoà liên kết với vùng nào trong Opêron Lac ở E.côli để ngăn cản quá trình phiên mã?

    A. Vùng điều hoà                    B. Vùng khởi động                  C. Vùng vận hành                    D. Vùng mã hoá         

    5/ Thành phần cấu tạo của Opêron Lac gồm:

    A. Một vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc.

    B. Một vùng khởi động (P) và một nhóm gen cấu trúc.

    C. Một vùng khởi động (P),một vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc.

    D. Một gen điều hòa (R),một vùng khởi động (P),một vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc.

    6/ Phát biểu  nào không đúng khi nói về đặc điểm của điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân thực?

    A. Cơ chế điều hòa phức tạp hơn ở sinh vật nhân sơ.

    B. Phần lớn của ADN là được mã hóa thông tin di truyền.

    C. Phần ADN không mã hóa thì đóng vai trò điều hòa hoặc không hoạt động.

    D. Có nhiều mức điều hòa ,qua nhiều giai đoạn :từ NST tháo xoắn đến biến đổi sau dịch mã.

    7/ Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường không có Lactôzơ,phát biểu nào sau đây là không đúng?

    A. Vùng mã hoá tổng hợp Prôtêin ức chế                                B. Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành

    C. Quá trình phiên mã bị ngăn cản                                          D. Quá trình dịch mã không thể tiến hành được

    8/Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường có Lactôzơ,phát biểu nào sau đây là không đúng?

    A. Gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế       

    B. Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động

    C. Vùng mã hoá tiến hành phiên mã

    D. Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp nên các Enzim tương ứng để phân giải Lactôzơ

    9/ Trong quá trình điều hòa hoạt động gen ở  sinh vật nhân thực,gen gây tăng cường có vai trò:

    A. Làm ngưng quá trình phiên mã.                                          B. Tác động lên gen điều hòa làm tăng sự phiên mã.

    C. Tác động lên vùng khởi động làm  tăng phiên mã.              D. Tác động lên vùng vận hành ức chế phiên mã.

    10/ Trong điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, chất cảm ứng là:

    A. prôtêin                                B. Enzim                                  C. Lactic                                  D. Lactôzơ

    11/ Sự điều hoà hoạt động của gen nhằm

    A. tổng hợp ra prôtêin cần thiết.                                                          B. ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết.

    C. cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp prôtêin.  D. đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên hài hoà.

    12/ Sự đóng xoắn, tháo xoắn của các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào tạo thuận lợi cho sự:

    A. tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể

    B. phân ly, tổ hợp của nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

    C. tự nhân đôi, tập hợp các nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

    D. tự nhân đôi, phân ly, tổ hợp của nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

    13/ Trong quá trình điều hòa hoạt động gen ở  sinh vật nhân thực, gen gây bất hoạt có vai trò:

    A. Tác động lên gen điều hòa làm ngưng quá trình phiên mã. B. Tác động lên gen điều hòa làm giảm quá trình phiên mã.

    C. Tác động lên vùng vận hành làm giảm quá trình phiên mã.            D. Tác động lên vùng vận hành ức chế quá trình phiên mã.

    14/ ADN nhân đôi theo nguyên tắc:

    A. bảo tồn                    B. bổ sung                   C. bổ sung và bảo tồn  D. bổ sung và bán bảo tồn

    15/ Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ,gen điều hòa có vai trò:

    A. trực tiếp tác động lên gen cấu trúc trong hệ thống opêron   B. sản xuất prôtêin ức chế để tương tác với gen chỉ huy

    C. nơi bám của ARN pôlimeraza khi tổng hợp ARN   D. nơi tiếp xúc với enzim ARNpôlimeraza khi tổng hợp ARN

    4. ĐỘT BIẾN GEN

    1/ Đột biến là gì?

    A. Hiện tượng tái tổ hợp di truyền       B. Những biến đổi có khả năng di truyền trong thông tin di truyền

    C. Phiên mã sai mã di truyền   D. Biến đổi thường,nhưng không phải luôn có lợi cho sự phát triển của cá thể mang nó

    2/ Tần số đột biến trung bình của từng gen:

    A. 10­­-8 – 10-6               B. 10­­-6 – 10-4                            C .10­­-7 – 10-5                            D. 10­­-5 – 10-3

    3/ Hoá chất 5-BrômUraxin làm biến đổi cặp nu- nào sau đây?

    A. A-T → G-X             B. T-A → G-X             C. G-X → A-T             D. G-X → T-A

    4/ Ở mức phân tử, đột biến điểm                                                                                                                  

    A. Đa số là có lợi                     B. Đa số là có hại                    C. Đa số là trung tính   D. Không có lợi

    5/ Xét cùng một gen,trường hợp đột biến  nào sau đây gây hậu quả nghiêm trọng hơn các trường hợp còn lại?

    A. Mất một cặp nu- ở  vị trí số 15                    B. Thêm một cặp nu- ở vị trí số 6

    C. Thay một cặp nu- ở vị trí số 3                                 D. Thay một cặp nu- ở vị trí số 30

    6/ Đột biến gen có thể xảy ra ở đâu?

    A. Trong nguyên phân ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục            B. Trong nguyên phân và giảm phân ở tế bào sinh dưỡng

    C. Trong giảm phân ở tế bào sinh dưỡng         và tế bào sinh dục

    D. Trong nguyên phân và giảm phân ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục 

    7/ Đột biến điểm là đột biến:

    A. Liên quan đến một gen trên nhiễm sắc thể              B. Liên quan đến một cặp nu- trên gen

    C. Xảy ra ở đồng thời nhiều điểm trên gen                  D. Ít gây hậu quả nghiêm trọng

    8/ Thể đột biến là

    A. cá thể mang đồng thời nhiều đột biến                     B. cá thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình

    C. quần thể có nhiều cá thể mang đột biến      D. cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình

    9/ Đột biến gen là :

    A. Sự biến đổi tạo ra những alen mới.                          B. Sự biến đổi tạo nên những kiểu hình mới.

    C. Sự biến đổi một hay một số cặp nu- trong gen.       D. Sự biến đổi một cặp nu- trong gen.

    10/ Xử lí ADN bằng chất acridin có thể gây biến đổi gì ?

    A. Làm mất cặp nu-     B. Làm thêm cặp nu- C. Làm thay cặp nu- này bằng cặp nu- khác D. Làm thêm hoặc mất một cặp nu-

    11/ Khi dùng để xử lí ADN, acridin có vai trò gì ? 

    1 : Chèn vào mạch khuôn gây đột biến thay một cặp nu-                   

    2 : Chèn vào mạch khuôn gây đột biến mất một cặp nu-

    3 : Chèn vào mạch khuôn gây đột biến thêm một cặp nu-                  

    4 : Chèn vào mạch mới đang tổng hợp gây đột biến  thay một cặp nu-

    5 : Chèn vào mạch mới đang tổng hợp gây đột biến mất một cặp nu-

    6 : Chèn vào mạch mới đang tổng hợp gây đột biến thêm một cặp nu-

    Câu trả lời đúng là :

    A. 2 hoặc 3 hoặc 5                  B. 3 hoặc 5         &n


    Nhắn tin cho tác giả
    Đỗ Đức Thiệu @ 21:51 26/04/2011
    Số lượt xem: 2142
    Số lượt thích: 0 người
    Avatar

    Bẻ khóa chống copy Word bằng trình duyệt FireFox !

    Avatar

    Đức Thiệu dùng cách Save As Web. Mở cái "web" đó lên bằng FireFox rồi copy !

    Chán cho mấy kẻ đưa bài lên mà còn "chống copy" Hãy cất tại Computer của mình luôn đi, cho chắc ăn !

    Avatar

    Sang thăm trang web cô! Chúc cô có một buổi tối thậy vui! Rất vui và hân hạnh được giao lưu với cô

    http://violet.vn/lenguyentrungdungct 

    Avatar
    http://d2.violet.vn/uploads/resources/49/bncamon.gif
    Avatar

    Chúc BN ngày mới như ý!

    Orkut Scraps - Good Morning

    Avatar
    Thè lưỡiCười
     
    Gửi ý kiến

    TRUYỆN CƯỜI

    Địa chỉ ôn thi tại đây

    http://thongtintuyensinh.vn/ON-THI-DAI-HOC-ONLINE-MON-SINH-HOC_C266_D7360.htm